Chợ Cóc FKO

事務所

じむしょ

jimusho

N3
Danh từ

事務所 nghĩa là văn phòng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

văn phòng

office

trụ sở làm việc

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

仕事しごと
shigoto
Danh từ
N5

công việc, việc làm

work, job

仕事が忙しいです。

しごとがいそがしいです。

Công việc bận rộn.

返事へんじ
henji
Danh từĐộng từ する
N5

trả lời

reply

返事をください。

へんじをください。

Xin hãy trả lời.

検事けんじ
kenji
Danh từ
N3

công tố viên

public prosecutor

事件じけん
jiken
Danh từ
N4

sự kiện

event

事件が起きました。

じけんがおきました。

Một sự cố xảy ra.

用事ようじ
youji
Danh từ
N5

việc

business

用事があります。

ようじがあります。

Tôi có việc phải làm.

刑事けいじ
keiji
Danh từTính từ
N4

thám tử

(police) detective

刑事が捜査します。

けいじがそうさします。

Thám tử điều tra vụ án.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập