Chợ Cóc FKO

用事

ようじ

youji

N5
Danh từ

用事 nghĩa là việc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

việc

business

công việc

things to do

việc phải làm

engagement

cuộc hẹn

errand

việc vặt

affairs

công chuyện

Ảnh minh họa

Ví dụ

用事があります。

ようじがあります。

Tôi có việc phải làm.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

兼用けんよう
ken'you
Danh từĐộng từ する
N2

dùng kiêm

multi-use

引用いんよう
in'you
Danh từĐộng từ する
N4

trích dẫn

quotation

論文を引用します。

ろんぶんをいんようします。

Tôi trích dẫn bài luận.

実用的じつようてき
jitsuyouteki
Tính từ đuôi な
N3

thực dụng

practical

副作用ふくさよう
fukusayou
Danh từ
N4

tác dụng phụ

side effect

薬の副作用があります。

くすりのふくさようがあります。

Thuốc có tác dụng phụ.

器用きよう
kiyou
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

khéo léo

skillful

手先が器用だ。

てさきがきようだ。

Khéo léo với đôi tay.

商用車しょうようしゃ
shouyousha
Danh từ
N2

xe thương mại

commercial vehicle

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập