Chợ Cóc FKO

器用

きよう

kiyou

N4
Tính từ đuôi なDanh từ

器用 nghĩa là khéo léo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

khéo léo

skillful

lành nghề

skilful

khéo tay

adroit

tài tình

dexterous

linh hoạt

dextrous

nhanh nhẹn

deft

khéo xử

nimble

thuận tiện

handy

thông minh

clever

lanh lợi

shrewd

sáng tạo

ingenious

Ảnh minh họa

Ví dụ

手先が器用だ。

てさきがきようだ。

Khéo léo với đôi tay.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

加湿器かしつき
kashitsuki
Danh từ
N4

máy tạo độ ẩm

humidifier

加湿器をつけました。

かしつきをつけました。

Tôi đã bật máy tạo độ ẩm.

核兵器かくへいき
kakuheiki
Danh từ
N3

vũ khí hạt nhân

nuclear weapon

核兵器の廃絶を訴える。

かくへいきのはいぜつをうったえる。

Kêu gọi xóa bỏ vũ khí hạt nhân.

聴診器ちょうしんき
choushinki
Danh từ
N4

ống nghe (y tế)

stethoscope

聴診器で心音を聞きます。

ちょうしんきでしんおんをききます。

Tôi nghe tiếng tim bằng ống nghe.

炒飯器すいはんき
suihanki
Danh từ
N4

nồi cơm điện

rice cooker

炒飯器でご飯を炒きます。

すいはんきでごはんをたきます.

Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.

循環器じゅんかんき
junkanki
Danh từ
N2

cơ quan tuần hoàn

circulatory organ

不器用ぶきっちょ
bukitcho
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

vụng về

clumsy

ぶきっちょな人。

ぶきっちょなひと。

Người vụng về.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập