Chợ Cóc FKO

兼用

けんよう

ken'you

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTính từ đuôi の

兼用 nghĩa là dùng kiêm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dùng kiêm

multi-use

dùng chung

combined use

dùng đa năng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

気兼ねきがね
kigane
Danh từĐộng từ する
N2

sự nể nang

constraint

兼ねるかねる
kaneru
Hậu tốĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N3

kiêm

to serve two roles

兼ね合いかねあい
kaneai
Danh từĐộng từ する
N3

sự cân bằng

equilibrium

才色兼備さいしょくけんび
saishokukenbi
Danh từ
N1

tài sắc vẹn toàn

gifted with both intelligence and beauty

昼夜兼行ちゅうやけんこう
chuuyakenkou
Danh từ
N2

làm việc suốt ngày đêm

around-the-clock

兼ね備えるかねそなえる
kanesonaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N2

hội tụ cả hai

to have both

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập