兼ねる
かねるkaneru
N3
Hậu tốĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
兼ねる nghĩa là kiêm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kiêm
to serve two roles
gồm cả hai
to combine
khó mà (làm)
to be unable to do
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
才色兼備さいしょくけんび
saishokukenbi
Danh từ
N1tài sắc vẹn toàn
gifted with both intelligence and beauty
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

