Chợ Cóc FKO

兼ね合い

かねあい

kaneai

N3
Danh từĐộng từ する

兼ね合い nghĩa là sự cân bằng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sự cân bằng

equilibrium

sự dung hòa

good balance

thế cân

poise

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

気兼ねきがね
kigane
Danh từĐộng từ する
N2

sự nể nang

constraint

兼ねるかねる
kaneru
Hậu tốĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N3

kiêm

to serve two roles

兼用けんよう
ken'you
Danh từĐộng từ する
N2

dùng kiêm

multi-use

才色兼備さいしょくけんび
saishokukenbi
Danh từ
N1

tài sắc vẹn toàn

gifted with both intelligence and beauty

昼夜兼行ちゅうやけんこう
chuuyakenkou
Danh từ
N2

làm việc suốt ngày đêm

around-the-clock

兼ね備えるかねそなえる
kanesonaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N2

hội tụ cả hai

to have both

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập