二つ
ふたつfutatsu
N5
Danh từ
二つ nghĩa là hai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hai
two
Ảnh minh họa
Ví dụ
りんごを二つください。
りんごをふたつください。
Cho tôi hai quả táo.
答えは二つあります。
こたえはふたつあります。
Có hai câu trả lời.
Từ liên quan
Cùng Kanji
二酸化炭素にさんかたんそ
nisankatanso
Danh từ
N4carbon dioxide
carbon dioxide
二酸化炭素を削減します。
にさんかたんそをさくげんします。
Chúng tôi giảm CO2.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

