Chợ Cóc FKO

二つ

ふたつ

futatsu

N5
Danh từ

二つ nghĩa là hai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hai

two

Ảnh minh họa

Ví dụ

りんごを二つください。

りんごをふたつください。

Cho tôi hai quả táo.

答えは二つあります。

こたえはふたつあります。

Có hai câu trả lời.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

リャン
ryan
Danh từ
N5

hai

two

二酸化炭素にさんかたんそ
nisankatanso
Danh từ
N4

carbon dioxide

carbon dioxide

二酸化炭素を削減します。

にさんかたんそをさくげんします。

Chúng tôi giảm CO2.

二月ふたつき
futatsuki
Danh từ
N5

hai tháng

two months

ni
Danh từ
N5

hai

two

二階に私の部屋があります。

にかいにわたしのへやがあります。

Phòng tôi ở tầng hai.

二人ふたり
futari
Danh từ
N5

hai người

two persons

二人で行きます。

ふたりでいきます。

Chúng tôi đi hai người.

二束ふたたば
futataba
Danh từ
N1

hai bó

two bunches

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập