Chợ Cóc FKO

二枚舌

にまいじた

nimaijita

N1
Danh từTính từ đuôi の

二枚舌 nghĩa là lá mặt lá trái — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lá mặt lá trái

double-dealing

nói hai lời

duplicity

tráo trở

double-tongued

lật lọng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

リャン
ryan
Danh từ
N5

hai

two

二酸化炭素にさんかたんそ
nisankatanso
Danh từ
N4

carbon dioxide

carbon dioxide

二酸化炭素を削減します。

にさんかたんそをさくげんします。

Chúng tôi giảm CO2.

二月ふたつき
futatsuki
Danh từ
N5

hai tháng

two months

ni
Danh từ
N5

hai

two

二階に私の部屋があります。

にかいにわたしのへやがあります。

Phòng tôi ở tầng hai.

二つふたつ
futatsu
Danh từ
N5

hai

two

りんごを二つください。

りんごをふたつください。

Cho tôi hai quả táo.

二人ふたり
futari
Danh từ
N5

hai người

two persons

二人で行きます。

ふたりでいきます。

Chúng tôi đi hai người.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập