二階から目薬
にかいからめぐすりnikaikaramegusuri
N1
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
二階から目薬 nghĩa là nhỏ thuốc mắt từ tầng hai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhỏ thuốc mắt từ tầng hai
a frustratingly roundabout and ineffective effort
việc khó đến vô vọng
cách làm vòng vo vô ích
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
二酸化炭素にさんかたんそ
nisankatanso
Danh từ
N4carbon dioxide
carbon dioxide
二酸化炭素を削減します。
にさんかたんそをさくげんします。
Chúng tôi giảm CO2.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

