企画
きかくkikaku
N4
Danh từĐộng từ するTha động từ
企画 nghĩa là lập kế hoạch — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lập kế hoạch
planning
kế hoạch
plan
dự án
project
sắp xếp
arrangements
Ảnh minh họa
Ví dụ
新しい企画を立てます。
あたらしいきかくをたてます。
Tôi lập kế hoạch mới.
Từ liên quan
Cùng Kanji
企てるくわだてる
kuwadateru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3mưu tính
to plan
彼らは新しい事業を企てている。
かれらはあたらしいじぎょうをくわだてている。
Họ đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
企業理念きぎょうりねん
kigyourinen
Danh từ
N4tầm nhìn doanh nghiệp
corporate vision
企業理念を共有する。
きぎょうりねんをきょうゆうする。
Chia sẻ triết lý kinh doanh.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

