Chợ Cóc FKO

伝統

でんとう

dentou

N4
Danh từ

伝統 nghĩa là truyền thống — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

truyền thống

tradition

tập tục

convention

Ảnh minh họa

Ví dụ

伝統を守ります。

でんとうをまもります。

Tôi giữ gìn truyền thống.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

手伝うてつだう
tetsudau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

giúp

to help

手伝ってください。

てつだってください。

Xin hãy giúp tôi.

伝えるつたえる
tsutaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

truyền đạt

to convey

気持ちを伝えます。

きもちをつたえます。

Tôi truyền đạt cảm xúc.

伝言つてこと
tsutekoto
Danh từ
N4

lời nhắn

(verbal) message

伝言をお願いします。

つてことをおねがいします。

Nhờ nhắn giúp.

伝言でんごん
dengon
Danh từĐộng từ する
N4

lời nhắn

(verbal) message

伝言をお願いします。

でんごんをおねがいします。

Nhờ nhắn giúp một tin.

遺伝いでん
iden
Danh từĐộng từ する
N3

di truyền

heredity

伝達でんたつ
dentatsu
Danh từĐộng từ する
N3

truyền đạt

transmission

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập