Chợ Cóc FKO

手伝う

てつだう

tetsudau

N5
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

手伝う nghĩa là giúp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giúp

to help

hỗ trợ

to assist

trợ giúp

to aid

đóng góp

to contribute to

là nguyên nhân của

to be a factor in

Ảnh minh họa

Ví dụ

手伝ってください。

てつだってください。

Xin hãy giúp tôi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

te
Danh từ
N5

tay; bàn tay

hand

手を洗ってください。

てをあらってください。

Hãy rửa tay.

担い手にないて
ninaite
Danh từ
N1

người gánh vác

a bearer

手袋てぶくろ
tebukuro
Danh từ
N5

găng tay

glove

冬は手袋をします。

ふゆはてぶくろをします。

Mùa đông tôi đeo găng tay.

手段しゅだん
shudan
Danh từ
N4

phương tiện

means

手段を選びます。

しゅだんをえらびます。

Tôi chọn biện pháp.

手紙てがみ
tegami
Danh từ
N5

thư

letter

手紙を書きます。

てがみをかきます。

Tôi viết thư.

上手じょうず
jouzu
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

giỏi

skillful

日本語が上手ですね。

にほんごがじょうずですね。

Tiếng Nhật của bạn giỏi nhỉ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập