Chợ Cóc FKO

手袋

てぶくろ

tebukuro

N5
Danh từ

手袋 nghĩa là găng tay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

găng tay

glove

bao tay

mitten

mitt

Ảnh minh họa

Ví dụ

冬は手袋をします。

ふゆはてぶくろをします。

Mùa đông tôi đeo găng tay.

電車で手袋をなくしました。

でんしゃでてぶくろをなくしました。

Tôi làm mất găng tay trên tàu.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

te
Danh từ
N5

tay; bàn tay

hand

手を洗ってください。

てをあらってください。

Hãy rửa tay.

手伝うてつだう
tetsudau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

giúp

to help

手伝ってください。

てつだってください。

Xin hãy giúp tôi.

担い手にないて
ninaite
Danh từ
N1

người gánh vác

a bearer

手段しゅだん
shudan
Danh từ
N4

phương tiện

means

手段を選びます。

しゅだんをえらびます。

Tôi chọn biện pháp.

手紙てがみ
tegami
Danh từ
N5

thư

letter

手紙を書きます。

てがみをかきます。

Tôi viết thư.

上手じょうず
jouzu
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

giỏi

skillful

日本語が上手ですね。

にほんごがじょうずですね。

Tiếng Nhật của bạn giỏi nhỉ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập