Chợ Cóc FKO

手薄

てうす

teusu

N1
Tính từ đuôi なDanh từ

手薄 nghĩa là thiếu người — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thiếu người

shorthanded

mỏng manh

undermanned

sơ hở

in short supply

thiếu hụt

ít ỏi (hàng/tiền)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

te
Danh từ
N5

tay; bàn tay

hand

手を洗ってください。

てをあらってください。

Hãy rửa tay.

手伝うてつだう
tetsudau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

giúp

to help

手伝ってください。

てつだってください。

Xin hãy giúp tôi.

担い手にないて
ninaite
Danh từ
N1

người gánh vác

a bearer

手袋てぶくろ
tebukuro
Danh từ
N5

găng tay

glove

冬は手袋をします。

ふゆはてぶくろをします。

Mùa đông tôi đeo găng tay.

手段しゅだん
shudan
Danh từ
N4

phương tiện

means

手段を選びます。

しゅだんをえらびます。

Tôi chọn biện pháp.

手紙てがみ
tegami
Danh từ
N5

thư

letter

手紙を書きます。

てがみをかきます。

Tôi viết thư.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập