Chợ Cóc FKO

上手

うわて

uwate

N5
Tính từ đuôi なDanh từ

上手 nghĩa là phần trên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phần trên

upper part

thượng nguồn

upper stream

thượng lưu sông

upper course of a river

bên phải sân khấu (từ góc nhìn khán giả hoặc máy quay)

right side of the stage (audience's or camera's POV)

sân khấu trái (từ góc nhìn diễn viên)

stage left (actor's POV)

khéo léo (trong so sánh)

skillful (in comparisons)

sự khéo léo

dexterity

nắm thắt lưng đối thủ từ trên

over-arm grip on opponent's belt

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

彼は私より一枚上手です。

かれはわたしよりいちまいうわてです。

Anh ấy hơn tôi một bậc.

交渉では相手の上手に出ました。

こうしょうではあいてのうわてにでました。

Trong đàm phán, tôi đã ở thế trên cơ đối phương.

Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

下手へた
heta
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

vụng về

unskillful

料理が下手です。

りょうりがへたです。

Tôi nấu ăn kém.

Cùng Kanji

うえ
ue
Danh từ
N5

trên; phía trên; bề mặt trên

above; on top of

テーブルの上にコップがあります。

テーブルのうえにコップがあります。

Trên bàn có cái ly.

盛り上げるもりあげる
moriageru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

chất cao

to pile up

締め上げるしめあげる
shimeageru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N2

siết chặt

to firmly tighten

上手じょうず
jouzu
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

giỏi

skillful

日本語が上手ですね。

にほんごがじょうずですね。

Tiếng Nhật của bạn giỏi nhỉ.

取り上げるとりあげる
toriageru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

nhặt lên

to pick up

提案を取り上げます。

ていあんをとりあげます。

Tôi chấp nhận đề xuất.

編み上げるあみあげる
amiageru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N2

đan xong

to finish knitting

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập