似たり寄ったり
にたりよったりnitariyottari
N1
Tính từ đuôi なDanh từ
似たり寄ったり nghĩa là na ná nhau — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
na ná nhau
much the same
xêm xêm
similar
kẻ tám lạng người nửa cân
tương tự
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
似合うにあう
niau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5hợp
to suit
その服が似合います。
そのふくがにあいます。
Bộ đồ đó hợp với bạn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

