供える
そなえるsonaeru
N3
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
供える nghĩa là dâng cúng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
dâng cúng
to offer
cúng
to sacrifice
tiến dâng
to dedicate
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
子供こども
kodomo
Danh từ
N5trẻ em; con cái
child; children
子供たちが公園で遊んでいます。
こどもたちがこうえんであそんでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
供給きょうきゅう
kyoukyuu
Danh từĐộng từ する
N4cung cấp
supply
電力を供給します。
でんりょくをきょうきゅうします。
Chúng tôi cung cấp điện.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

