Chợ Cóc FKO

子供

こども

kodomo

N5
Danh từ

子供 nghĩa là trẻ em; con cái — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trẻ em; con cái

child; children

Ảnh minh họa

Ví dụ

子供たちが公園で遊んでいます。

こどもたちがこうえんであそんでいます。

Bọn trẻ đang chơi ở công viên.

#family#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

女の子めのこ
menoko
Danh từ
N5

phụ nữ

woman

女の子おんなのこ
onnanoko
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N5

cô gái

girl

かわいい女の子ですね。

かわいいおんなのこですね。

Cô gái dễ thương nhỉ.

女子校じょしこう
joshikou
Danh từ
N2

trường nữ sinh

girls' school

電子レンジでんしレンジ
denshirenji
Danh từ
N4

lò vi sóng

microwave oven

電子レンジで温めます。

でんしレンジであたためます。

Tôi hâm nóng bằng lò vi sóng.

原子力げんしりょく
genshiryoku
Danh từTính từ đuôi の
N4

năng lượng nguyên tử

atomic energy

原子力発電所があります。

げんしりょくはつでんしょがあります。

Có nhà máy điện hạt nhân.

継子ままこ
mamako
Danh từ
N4

con riêng (con kế)

stepchild

物語では継子がいじめられる。

ものがたりではままこがいじめられる。

Trong truyện, đứa con riêng bị bắt nạt.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập