継子
ままこmamako
継子 nghĩa là con riêng (con kế) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
con riêng (con kế)
stepchild
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
物語では継子がいじめられる。
ものがたりではままこがいじめられる。
Trong truyện, đứa con riêng bị bắt nạt.
彼は継子を実の子のように育てた。
かれはままこをじつのこのようにそだてた。
Anh ấy nuôi con riêng như con ruột.
Từ liên quan
Cùng Kanji
mẹ kế
stepmother
彼女は継母に大切に育てられた。
かのじょはままははにたいせつにそだてられた。
Cô ấy được mẹ kế nuôi nấng chu đáo.
cứng họng
to be at a loss for words
bố dượng
stepfather
彼女の継父はとても優しい。
かのじょのけいふはとてもやさしい。
Bố dượng của cô ấy rất hiền.
thừa kế
inheritance
彼は父の事業を継承した。
かれはちちのじぎょうをけいしょうした。
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.
dồn dập
in rapid succession (e.g. questions)
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
