継続
けいぞくkeizoku
継続 nghĩa là tiếp tục — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tiếp tục
continuation
liên tục
continuance
duy trì
maintenance
kiên trì
persistence
tiếp diễn
going on
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
練習を継続することが大切だ。
れんしゅうをけいぞくすることがたいせつだ。
Việc duy trì luyện tập là quan trọng.
話し合いは来週も継続される。
はなしあいはらいしゅうもけいぞくされる。
Cuộc thảo luận sẽ tiếp tục vào tuần sau.
Từ liên quan
Cùng Kanji
mẹ kế
stepmother
彼女は継母に大切に育てられた。
かのじょはままははにたいせつにそだてられた。
Cô ấy được mẹ kế nuôi nấng chu đáo.
cứng họng
to be at a loss for words
con riêng (con kế)
stepchild
物語では継子がいじめられる。
ものがたりではままこがいじめられる。
Trong truyện, đứa con riêng bị bắt nạt.
bố dượng
stepfather
彼女の継父はとても優しい。
かのじょのけいふはとてもやさしい。
Bố dượng của cô ấy rất hiền.
thừa kế
inheritance
彼は父の事業を継承した。
かれはちちのじぎょうをけいしょうした。
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
