Chợ Cóc FKO

継続

けいぞく

keizoku

N4
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

継続 nghĩa là tiếp tục — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiếp tục

continuation

liên tục

continuance

duy trì

maintenance

kiên trì

persistence

tiếp diễn

going on

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

練習を継続することが大切だ。

れんしゅうをけいぞくすることがたいせつだ。

Việc duy trì luyện tập là quan trọng.

話し合いは来週も継続される。

はなしあいはらいしゅうもけいぞくされる。

Cuộc thảo luận sẽ tiếp tục vào tuần sau.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

継母ままはは
mamahaha
Danh từ
N4

mẹ kế

stepmother

彼女は継母に大切に育てられた。

かのじょはままははにたいせつにそだてられた。

Cô ấy được mẹ kế nuôi nấng chu đáo.

二の句が継げないにのくがつげない
ninokugatsugenai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

cứng họng

to be at a loss for words

継子ままこ
mamako
Danh từ
N4

con riêng (con kế)

stepchild

物語では継子がいじめられる。

ものがたりではままこがいじめられる。

Trong truyện, đứa con riêng bị bắt nạt.

引き継ぎひきつぎ
hikitsugi
Danh từ
N3

bàn giao

taking over

継父けいふ
keifu
Danh từ
N4

bố dượng

stepfather

彼女の継父はとても優しい。

かのじょのけいふはとてもやさしい。

Bố dượng của cô ấy rất hiền.

継承けいしょう
keishou
Danh từĐộng từ する
N4

thừa kế

inheritance

彼は父の事業を継承した。

かれはちちのじぎょうをけいしょうした。

Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập