継父
けいふkeifu
N4
Danh từ
継父 nghĩa là bố dượng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bố dượng
stepfather
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼女の継父はとても優しい。
かのじょのけいふはとてもやさしい。
Bố dượng của cô ấy rất hiền.
継父と一緒に釣りに行った。
けいふといっしょにつりにいった。
Tôi đi câu cá cùng bố dượng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
継母ままはは
mamahaha
Danh từ
N4mẹ kế
stepmother
彼女は継母に大切に育てられた。
かのじょはままははにたいせつにそだてられた。
Cô ấy được mẹ kế nuôi nấng chu đáo.
二の句が継げないにのくがつげない
ninokugatsugenai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1cứng họng
to be at a loss for words
継子ままこ
mamako
Danh từ
N4con riêng (con kế)
stepchild
物語では継子がいじめられる。
ものがたりではままこがいじめられる。
Trong truyện, đứa con riêng bị bắt nạt.
継承けいしょう
keishou
Danh từĐộng từ する
N4thừa kế
inheritance
彼は父の事業を継承した。
かれはちちのじぎょうをけいしょうした。
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.
矢継ぎ早やつぎばや
yatsugibaya
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N1dồn dập
in rapid succession (e.g. questions)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

