継承
けいしょうkeishou
継承 nghĩa là thừa kế — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thừa kế
inheritance
kế thừa
succession
tiếp nhận (chức vụ)
accession
chia sẻ tương tự
share-alike
thừa hưởng
inheritance
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
彼は父の事業を継承した。
かれはちちのじぎょうをけいしょうした。
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.
伝統を次の世代に継承する。
でんとうをつぎのせだいにけいしょうする。
Truyền lại truyền thống cho thế hệ sau.
Từ liên quan
Cùng Kanji
tiếp tục
continuation
練習を継続することが大切だ。
れんしゅうをけいぞくすることがたいせつだ。
Việc duy trì luyện tập là quan trọng.
mẹ kế
stepmother
彼女は継母に大切に育てられた。
かのじょはままははにたいせつにそだてられた。
Cô ấy được mẹ kế nuôi nấng chu đáo.
cứng họng
to be at a loss for words
con riêng (con kế)
stepchild
物語では継子がいじめられる。
ものがたりではままこがいじめられる。
Trong truyện, đứa con riêng bị bắt nạt.
bố dượng
stepfather
彼女の継父はとても優しい。
かのじょのけいふはとてもやさしい。
Bố dượng của cô ấy rất hiền.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
