Chợ Cóc FKO

継承

けいしょう

keishou

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

継承 nghĩa là thừa kế — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thừa kế

inheritance

kế thừa

succession

tiếp nhận (chức vụ)

accession

chia sẻ tương tự

share-alike

thừa hưởng

inheritance

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

彼は父の事業を継承した。

かれはちちのじぎょうをけいしょうした。

Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.

伝統を次の世代に継承する。

でんとうをつぎのせだいにけいしょうする。

Truyền lại truyền thống cho thế hệ sau.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

継続けいぞく
keizoku
Danh từĐộng từ する
N4

tiếp tục

continuation

練習を継続することが大切だ。

れんしゅうをけいぞくすることがたいせつだ。

Việc duy trì luyện tập là quan trọng.

継母ままはは
mamahaha
Danh từ
N4

mẹ kế

stepmother

彼女は継母に大切に育てられた。

かのじょはままははにたいせつにそだてられた。

Cô ấy được mẹ kế nuôi nấng chu đáo.

二の句が継げないにのくがつげない
ninokugatsugenai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

cứng họng

to be at a loss for words

継子ままこ
mamako
Danh từ
N4

con riêng (con kế)

stepchild

物語では継子がいじめられる。

ものがたりではままこがいじめられる。

Trong truyện, đứa con riêng bị bắt nạt.

引き継ぎひきつぎ
hikitsugi
Danh từ
N3

bàn giao

taking over

継父けいふ
keifu
Danh từ
N4

bố dượng

stepfather

彼女の継父はとても優しい。

かのじょのけいふはとてもやさしい。

Bố dượng của cô ấy rất hiền.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập