引き継ぎ
ひきつぎhikitsugi
N3
Danh từ
引き継ぎ nghĩa là bàn giao — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bàn giao
taking over
chuyển giao
handing over
tiếp nhận
transfer of control
inheriting
passing on the baton
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
引用いんよう
in'you
Danh từĐộng từ する
N4trích dẫn
quotation
論文を引用します。
ろんぶんをいんようします。
Tôi trích dẫn bài luận.
引き返すひきかえす
hikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4quay lại
to turn back
道に迷って引き返しました。
みちにまよってひきかえしました。
Tôi lạc đường và phải quay lại.
引き起こすひきおこす
hikiokosu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4gây ra
to cause
問題を引き起こします。
もんだいをひきおこします。
Tôi gây ra vấn đề.
引っ越しひっこし
hikkoshi
Danh từĐộng từ する
N4chuyển nhà
moving (dwelling, office, etc.)
来月引っ越しします。
らいげつひっこしします。
Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

