Chợ Cóc FKO

引火

いんか

inka

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

引火 nghĩa là bắt lửa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bắt lửa

ignition

bén lửa

catching fire

bốc cháy

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

引き返すひきかえす
hikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

quay lại

to turn back

道に迷って引き返しました。

みちにまよってひきかえしました。

Tôi lạc đường và phải quay lại.

引き起こすひきおこす
hikiokosu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

gây ra

to cause

問題を引き起こします。

もんだいをひきおこします。

Tôi gây ra vấn đề.

引っ越しひっこし
hikkoshi
Danh từĐộng từ する
N4

chuyển nhà

moving (dwelling, office, etc.)

来月引っ越しします。

らいげつひっこしします。

Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.

引き出しひきだし
hikidashi
Danh từ
N4

ngăn kéo

drawer

引き出しを開けます。

ひきだしをあけます。

Tôi mở ngăn kéo.

代引きだいびき
daibiki
Danh từ
N4

thanh toán khi nhận hàng

cash on delivery

代引きで注文します。

だいびきでちゅうもんします。

Tôi đặt hàng thanh toán khi nhận.

引き継ぎひきつぎ
hikitsugi
Danh từ
N3

bàn giao

taking over

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập