Chợ Cóc FKO

依頼

いらい

irai

N3
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

依頼 nghĩa là nhờ vả — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhờ vả

request

yêu cầu

commission

phó thác

reliance

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

依怙えこ
eko
Danh từ
N1

thiên vị

favoritism

旧態依然きゅうたいいぜん
kyuutaiizen
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N1

y như cũ

remaining unchanged

依然いぜん
izen
Tính từTrạng từ
N3

vẫn

still

依存いぞん
izon
Danh từĐộng từ する
N1

phụ thuộc

dependence

帰依きえ
kie
Danh từĐộng từ する
N1

quy y

becoming a devout believer

信頼度しんらいど
shinraido
Danh từ
N3

độ tin cậy

dependability

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập