依然
いぜんizen
N3
Tính từTrạng từ
依然 nghĩa là vẫn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
vẫn
still
vẫn như cũ
as yet
y nguyên
as it has been
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
傲然ごうぜん
gouzen
Tính từTrạng từ
N3ngạo nghễ
proud
彼は傲然と胸を張って立っていた。
かれはごうぜんとむねをはってたっていた。
Anh ta đứng ưỡn ngực một cách ngạo nghễ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

