Chợ Cóc FKO

依然

いぜん

izen

N3
Tính từTrạng từ

依然 nghĩa là vẫn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vẫn

still

vẫn như cũ

as yet

y nguyên

as it has been

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

依怙えこ
eko
Danh từ
N1

thiên vị

favoritism

旧態依然きゅうたいいぜん
kyuutaiizen
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N1

y như cũ

remaining unchanged

依頼いらい
irai
Danh từĐộng từ する
N3

nhờ vả

request

依存いぞん
izon
Danh từĐộng từ する
N1

phụ thuộc

dependence

帰依きえ
kie
Danh từĐộng từ する
N1

quy y

becoming a devout believer

傲然ごうぜん
gouzen
Tính từTrạng từ
N3

ngạo nghễ

proud

彼は傲然と胸を張って立っていた。

かれはごうぜんとむねをはってたっていた。

Anh ta đứng ưỡn ngực một cách ngạo nghễ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập