傲然
ごうぜんgouzen
N3
Tính từTrạng từ
傲然 nghĩa là ngạo nghễ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngạo nghễ
proud
kiêu căng
arrogant
hống hách
haughty
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼は傲然と胸を張って立っていた。
かれはごうぜんとむねをはってたっていた。
Anh ta đứng ưỡn ngực một cách ngạo nghễ.
傲然たる態度に皆が反発した。
ごうぜんたるたいどにみながはんぱつした。
Mọi người phản đối thái độ ngạo mạn đó.
Từ liên quan
Cùng Kanji
自然保護しぜんほご
shizenhogo
Danh từ
N4bảo tồn thiên nhiên
nature conservation
自然保護に取り組みます。
しぜんほごにとりくみます。
Tôi tham gia bảo tồn thiên nhiên.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

