Chợ Cóc FKO

傲岸

ごうがん

gougan

N1
Tính từ đuôi なDanh từ

傲岸 nghĩa là ngạo mạn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngạo mạn

haughty

kiêu căng

arrogant

ngông nghênh

supercilious

trịch thượng

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

傲然ごうぜん
gouzen
Tính từTrạng từ
N3

ngạo nghễ

proud

彼は傲然と胸を張って立っていた。

かれはごうぜんとむねをはってたっていた。

Anh ta đứng ưỡn ngực một cách ngạo nghễ.

傲慢無礼ごうまんぶれい
goumanburei
Danh từ
N1

kiêu ngạo vô lễ

arrogance and insolence

傲岸不遜ごうがんふそん
gouganfuson
Danh từTính từ đuôi な
N2

kiêu căng ngạo mạn

haughty arrogance

傲慢ごうまん
gouman
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

ngạo mạn

haughty

湾岸わんがん
wangan
Danh từ
N3

bờ vịnh

gulf coast

川岸かわぎし
kawagishi
Danh từ
N4

bờ sông

riverbank

川岸を散歩する。

かわぎしをさんぽする。

Đi dạo ven sông.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập