自然保護
しぜんほごshizenhogo
N4
Danh từ
自然保護 nghĩa là bảo tồn thiên nhiên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bảo tồn thiên nhiên
nature conservation
bảo vệ tự nhiên
Ảnh minh họa
Ví dụ
自然保護に取り組みます。
しぜんほごにとりくみます。
Tôi tham gia bảo tồn thiên nhiên.
Từ liên quan
Cùng Kanji
自転車じてんしゃ
jitensha
Danh từ
N5xe đạp
bicycle
自転車で学校に行きます。
じてんしゃでがっこうにいきます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
自由じゆう
jiyuu
Danh từTính từ đuôi な
N5tự do
freedom
週末は自由な時間が多いです。
しゅうまつはじゆうなじかんがおおいです。
Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh.
自然じねん
jinen
Danh từTrạng từ
N4xảy ra tự nhiên (không có tác động của con người)
occurring naturally (without human influence)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

