Chợ Cóc FKO

自然

しぜん

shizen

N4
Danh từTính từ đuôi なTrạng từ

自然 nghĩa là thiên nhiên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thiên nhiên

nature

tự nhiên

natural

tự phát

spontaneous

tự động

automatic

một cách tự nhiên

naturally

spontaneously

Ảnh minh họa

Ví dụ

自然が大好きです。

しぜんがだいすきです。

Tôi rất yêu thiên nhiên.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

自転車じてんしゃ
jitensha
Danh từ
N5

xe đạp

bicycle

自転車で学校に行きます。

じてんしゃでがっこうにいきます。

Tôi đi học bằng xe đạp.

自由じゆう
jiyuu
Danh từTính từ đuôi な
N5

tự do

freedom

週末は自由な時間が多いです。

しゅうまつはじゆうなじかんがおおいです。

Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh.

自然保護しぜんほご
shizenhogo
Danh từ
N4

bảo tồn thiên nhiên

nature conservation

自然保護に取り組みます。

しぜんほごにとりくみます。

Tôi tham gia bảo tồn thiên nhiên.

自然じねん
jinen
Danh từTrạng từ
N4

xảy ra tự nhiên (không có tác động của con người)

occurring naturally (without human influence)

自炊じすい
jisui
Danh từĐộng từ する
N3

tự nấu ăn

cooking for oneself

自由奔放じゆうほんぽう
jiyuuhonpou
Danh từTính từ đuôi な
N2

tự do phóng khoáng

free and uncontrolled

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập