自転車
じてんしゃjitensha
N5
Danh từ
自転車 nghĩa là xe đạp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
xe đạp
bicycle
Ảnh minh họa
Ví dụ
自転車で学校に行きます。
じてんしゃでがっこうにいきます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
#transport
Từ liên quan
Cùng Kanji
自由じゆう
jiyuu
Danh từTính từ đuôi な
N5tự do
freedom
週末は自由な時間が多いです。
しゅうまつはじゆうなじかんがおおいです。
Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh.
自然保護しぜんほご
shizenhogo
Danh từ
N4bảo tồn thiên nhiên
nature conservation
自然保護に取り組みます。
しぜんほごにとりくみます。
Tôi tham gia bảo tồn thiên nhiên.
自然じねん
jinen
Danh từTrạng từ
N4xảy ra tự nhiên (không có tác động của con người)
occurring naturally (without human influence)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

