Chợ Cóc FKO

自炊

じすい

jisui

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

自炊 nghĩa là tự nấu ăn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tự nấu ăn

cooking for oneself

tự túc nấu nướng

self-catering

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

自転車じてんしゃ
jitensha
Danh từ
N5

xe đạp

bicycle

自転車で学校に行きます。

じてんしゃでがっこうにいきます。

Tôi đi học bằng xe đạp.

自由じゆう
jiyuu
Danh từTính từ đuôi な
N5

tự do

freedom

週末は自由な時間が多いです。

しゅうまつはじゆうなじかんがおおいです。

Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh.

自然保護しぜんほご
shizenhogo
Danh từ
N4

bảo tồn thiên nhiên

nature conservation

自然保護に取り組みます。

しぜんほごにとりくみます。

Tôi tham gia bảo tồn thiên nhiên.

自然じねん
jinen
Danh từTrạng từ
N4

xảy ra tự nhiên (không có tác động của con người)

occurring naturally (without human influence)

自由奔放じゆうほんぽう
jiyuuhonpou
Danh từTính từ đuôi な
N2

tự do phóng khoáng

free and uncontrolled

自信じしん
jishin
Danh từ
N3

tự tin

self-confidence

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập