Chợ Cóc FKO

借りる

かりる

kariru

N5
Động từ

借りる nghĩa là mượn; vay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mượn; vay

to borrow

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

図書館で本を借ります。

としょかんでほんをかります。

Tôi mượn sách ở thư viện.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

借金しゃっきん
shakkin
Danh từĐộng từ する
N4

nợ

debt

借金を返します。

しゃっきんをかえします。

Tôi trả nợ.

借入しゃくにゅう
shakunyuu
Danh từĐộng từ する
N3

vay

loan

事業のために銀行から借入をした。

じぎょうのためにぎんこうからしゃくにゅうをした。

Tôi vay ngân hàng để làm ăn.

借入金かりいれきん
kariirekin
Danh từ
N3

tiền vay

loan

猫の手も借りたいねこのてもかりたい
nekonotemokaritai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

bận tối mắt

extremely busy

仮借かしゃく
kashaku
Danh từĐộng từ する
N1

tha thứ

pardon

拝借はいしゃく
haishaku
Danh từĐộng từ する
N2

mượn (khiêm nhường)

borrowing (humble)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập