Chợ Cóc FKO

猫の手も借りたい

ねこのてもかりたい

neko no te mo karitai

N1
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い

猫の手も借りたい nghĩa là bận tối mắt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bận tối mắt

extremely busy

bận rối tay

short-handed

thiếu người làm trầm trọng

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

ねこ
neko
Danh từ
N5

con mèo

cat

猫を飼っています。

ねこをかっています。

Tôi nuôi mèo.

猫かぶりねこかぶり
nekokaburi
Danh từ
N1

giả nai

feigned innocence

子猫こねこ
koneko
Danh từ
N4

mèo con

kitten

子猫が生まれた。

こねこがうまれた。

Mèo con ra đời.

猫に小判ねこにこばん
nekonikoban
Cụm từ / Thành ngữ
N1

đàn gảy tai trâu

casting pearls before swine

窮鼠猫を噛むきゅうそねこをかむ
kyuusonekookamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

chó cùng rứt giậu

a cornered rat will bite a cat

猫背ねこぜ
nekoze
Danh từTính từ đuôi の
N2

lưng gù

bent back

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập