子猫
こねこkoneko
N4
Danh từ
子猫 nghĩa là mèo con — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mèo con
kitten
mèo nhỏ
small cat
Ảnh minh họa
Ví dụ
子猫が生まれた。
こねこがうまれた。
Mèo con ra đời.
Từ liên quan
Cùng Kanji
子供こども
kodomo
Danh từ
N5trẻ em; con cái
child; children
子供たちが公園で遊んでいます。
こどもたちがこうえんであそんでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
女の子おんなのこ
onnanoko
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N5cô gái
girl
かわいい女の子ですね。
かわいいおんなのこですね。
Cô gái dễ thương nhỉ.
電子レンジでんしレンジ
denshirenji
Danh từ
N4lò vi sóng
microwave oven
電子レンジで温めます。
でんしレンジであたためます。
Tôi hâm nóng bằng lò vi sóng.
原子力げんしりょく
genshiryoku
Danh từTính từ đuôi の
N4năng lượng nguyên tử
atomic energy
原子力発電所があります。
げんしりょくはつでんしょがあります。
Có nhà máy điện hạt nhân.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

