Chợ Cóc FKO

内側

うちがわ

uchigawa

N3
Danh từTính từ đuôi の

内側 nghĩa là bên trong — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bên trong

inside

phía trong

interior

mặt trong

inner part

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

内情ないじょう
naijou
Danh từ
N3

tình trạng nội bộ

internal conditions

会社の内情は外からは分からない。

かいしゃのないじょうはそとからはわからない。

Tình hình nội bộ công ty thì người ngoài không biết được.

内臓ないぞう
naizou
Danh từ
N3

nội tạng

internal organs

内容ないよう
naiyou
Danh từ
N5

nội dung

contents

内容を確認します。

ないようをかくにんします。

Tôi xác nhận nội dung.

構内こうない
kounai
Danh từ
N2

trong khuôn viên

premises

町内会ちょうないかい
chounaikai
Danh từ
N4

hội khu phố

neighborhood association

町内会に参加します。

ちょうないかいにさんかします。

Tôi tham gia hội khu phố.

内向きうちむき
uchimuki
Danh từ
N3

hướng vào trong

facing inward

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập