Chợ Cóc FKO

町内会

ちょうないかい

chounaikai

N4
Danh từ

町内会 nghĩa là hội khu phố — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hội khu phố

neighborhood association

ban đại diện khu dân cư

neighbourhood association

Ảnh minh họa

Ví dụ

町内会に参加します。

ちょうないかいにさんかします。

Tôi tham gia hội khu phố.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

まち
machi
Danh từ
N5

thị trấn

town

この町は静かです。

このまちはしずかです。

Thị trấn này yên tĩnh.

城下町じょうかまち
joukamachi
Danh từ
N3

thành thị quanh lâu đài

castle town

内情ないじょう
naijou
Danh từ
N3

tình trạng nội bộ

internal conditions

会社の内情は外からは分からない。

かいしゃのないじょうはそとからはわからない。

Tình hình nội bộ công ty thì người ngoài không biết được.

内臓ないぞう
naizou
Danh từ
N3

nội tạng

internal organs

内容ないよう
naiyou
Danh từ
N5

nội dung

contents

内容を確認します。

ないようをかくにんします。

Tôi xác nhận nội dung.

構内こうない
kounai
Danh từ
N2

trong khuôn viên

premises

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập