Chợ Cóc FKO

城下町

じょうかまち

joukamachi

N3
Danh từ

城下町 nghĩa là thành thị quanh lâu đài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thành thị quanh lâu đài

castle town

thành phố lâu đài

city in Japan that developed around the castle of a feudal lord

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

根城ねじろ
nejiro
Danh từ
N1

căn cứ

a stronghold

籠城ろうじょう
roujou
Danh từĐộng từ する
N1

cố thủ trong thành

holding a castle (in a siege)

しろ
shiro
Danh từ
N3

lâu đài

castle

じょう
jou
Danh từ
N3

lâu đài (trong địa danh)

castle (in place names)

城壁じょうへき
jouheki
Danh từ
N3

tường thành

castle wall

金城鉄壁きんじょうてっぺき
kinjouteppeki
Danh từTính từ đuôi の
N1

thành đồng vách sắt

impregnable

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập