内容
ないようnaiyou
N5
Danh từ
内容 nghĩa là nội dung — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nội dung
contents
chủ đề
content
thực chất
substance
vấn đề
matter
chi tiết
detail
ý nghĩa
import
Ảnh minh họa
Ví dụ
内容を確認します。
ないようをかくにんします。
Tôi xác nhận nội dung.
Từ liên quan
Cùng Kanji
内情ないじょう
naijou
Danh từ
N3tình trạng nội bộ
internal conditions
会社の内情は外からは分からない。
かいしゃのないじょうはそとからはわからない。
Tình hình nội bộ công ty thì người ngoài không biết được.
町内会ちょうないかい
chounaikai
Danh từ
N4hội khu phố
neighborhood association
町内会に参加します。
ちょうないかいにさんかします。
Tôi tham gia hội khu phố.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

