Chợ Cóc FKO

再利用

さいりよう

sairiyou

N3
Danh từĐộng từ する

再利用 nghĩa là tái sử dụng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tái sử dụng

reuse

tái chế

recycling

Ảnh minh họa

Ví dụ

古い瓶を花瓶として再利用しています。

ふるいびんをかびんとしてさいりようしています。

Tôi tái sử dụng chai cũ làm bình hoa.

この工場では廃水を処理して再利用している。

このこうじょうでははいすいをしょりしてさいりようしている。

Nhà máy này xử lý nước thải rồi tái sử dụng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

再開発さいかいはつ
saikaihatsu
Danh từĐộng từ する
N2

tái phát triển

redevelopment

再現さいげん
saigen
Danh từĐộng từ する
N3

tái hiện

reappearance

再興さいこう
saikou
Danh từĐộng từ する
N2

chấn hưng lại

revival

再起動さいきどう
saikidou
Danh từĐộng từ する
N2

khởi động lại

restart

再試験さいしけん
saishiken
Danh từ
N2

thi lại

reexamination

再放送さいほうそう
saihousou
Danh từĐộng từ する
N2

phát lại

rebroadcasting

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập