再利用
さいりようsairiyou
N3
Danh từĐộng từ する
再利用 nghĩa là tái sử dụng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tái sử dụng
reuse
tái chế
recycling
Ảnh minh họa
Ví dụ
古い瓶を花瓶として再利用しています。
ふるいびんをかびんとしてさいりようしています。
Tôi tái sử dụng chai cũ làm bình hoa.
この工場では廃水を処理して再利用している。
このこうじょうでははいすいをしょりしてさいりようしている。
Nhà máy này xử lý nước thải rồi tái sử dụng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

