Chợ Cóc FKO

冷戦

れいせん

reisen

N3
Danh từ

冷戦 nghĩa là chiến tranh lạnh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chiến tranh lạnh

cold war

Chiến tranh Lạnh

the Cold War

Ảnh minh họa

Ví dụ

冷戦は長い間続いた。

れいせんはながいあいだつづいた。

Chiến tranh lạnh kéo dài suốt thời gian dài.

二人の間には冷戦のような空気が流れた。

ふたりのあいだにはれいせんのようなくうきがながれた。

Giữa hai người có bầu không khí như chiến tranh lạnh.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

冷蔵庫れいぞうこ
reizouko
Danh từ
N5

tủ lạnh

refrigerator

冷蔵庫に入れてください。

れいぞうこにいれてください。

Hãy cho vào tủ lạnh.

冷たいつめたい
tsumetai
Tính từ
N5

lạnh (vật; đồ uống)

cold (to the touch; drinks)

冷たい水を飲みます。

つめたいみずをのみます。

Tôi uống nước lạnh.

冷やすひやす
hiyasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

làm lạnh

to cool

ビールを冷やします。

ビールをひやします。

Tôi ướp lạnh bia.

冷静れいせい
reisei
Danh từTính từ đuôi な
N4

bình tĩnh

calmness

冷静に考えます。

れいせいにかんがえます。

Tôi suy nghĩ bình tĩnh.

冷えるひえる
hieru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N5

trở nên lạnh

to grow cold

体が冷えました。

からだがひえました。

Cơ thể trở nên lạnh.

冷淡れいたん
reitan
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

thờ ơ

cool

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập