Chợ Cóc FKO

利息

りそく

risoku

N4
Danh từ

利息 nghĩa là lãi suất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lãi suất

interest (on a loan, deposit etc.)

tiền lãi (vay, tiền gửi)

Ảnh minh họa

Ví dụ

利息がつきます。

りそくがつきます。

Có lãi suất.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

便利べんり
benri
Tính từ
N4

tiện lợi, tiện ích

convenient, useful

このアプリは便利です。

このアプリはべんりです。

Ứng dụng này tiện lợi.

冥利に尽きるみょうりにつきる
myourinitsukiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

may mắn tột bậc

to feel truly blessed in one's position

御利益ごりやく
goriyaku
Danh từ
N1

phúc lành

divine grace

利子りし
rishi
Danh từ
N4

lãi suất

interest (on a deposit, loan, etc.)

利子を払います。

りしをはらいます。

Tôi trả tiền lãi.

利潤りじゅん
rijun
Danh từ
N2

lợi nhuận

profit

福利ふくり
fukuri
Danh từ
N3

phúc lợi

welfare

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập