Chợ Cóc FKO

便利

べんり

benri

N4
Tính từ

便利 nghĩa là tiện lợi, tiện ích — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiện lợi, tiện ích

convenient, useful

Ảnh minh họa

Ví dụ

このアプリは便利です。

このアプリはべんりです。

Ứng dụng này tiện lợi.

#N4#adjective
Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

不便ふべん
fuben
Danh từTính từ đuôi な
N5

bất tiện

inconvenience

この町はバスが少なくて不便です。

このまちはバスがすくなくてふべんです。

Thị trấn này ít xe buýt nên bất tiện.

Cùng Kanji

郵便局ゆうびんきょく
yuubinkyoku
Danh từ
N5

bưu điện

post office

郵便局はどこですか。

ゆうびんきょくはどこですか。

Bưu điện ở đâu?

方便ほうべん
houben
Danh từ
N2

phương tiện

means

便秘べんぴ
benpi
Danh từĐộng từ する
N2

táo bón

constipation

便びん
bin
Danh từ
N2

chuyến (bay, tàu, phà)

flight

排便はいべん
haiben
Danh từĐộng từ する
N2

đại tiện

defecation

便宜的べんぎてき
bengiteki
Tính từ đuôi な
N2

tiện lợi

convenient

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập