Chợ Cóc FKO

便

びん

bin

N2
Danh từ

便 nghĩa là chuyến (bay, tàu, phà) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chuyến (bay, tàu, phà)

flight

thư từ

trip

cơ hội

mail

opportunity

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

便利べんり
benri
Tính từ
N4

tiện lợi, tiện ích

convenient, useful

このアプリは便利です。

このアプリはべんりです。

Ứng dụng này tiện lợi.

郵便局ゆうびんきょく
yuubinkyoku
Danh từ
N5

bưu điện

post office

郵便局はどこですか。

ゆうびんきょくはどこですか。

Bưu điện ở đâu?

方便ほうべん
houben
Danh từ
N2

phương tiện

means

便秘べんぴ
benpi
Danh từĐộng từ する
N2

táo bón

constipation

排便はいべん
haiben
Danh từĐộng từ する
N2

đại tiện

defecation

便宜的べんぎてき
bengiteki
Tính từ đuôi な
N2

tiện lợi

convenient

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập