Chợ Cóc FKO

方便

ほうべん

houben

N2
Danh từ

方便 nghĩa là phương tiện — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phương tiện

means

cách lách

expedient

thủ đoạn

upaya

phương tiện (Phật)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

仕方しかた
shikata
Danh từ
N5

cách

way

仕方がありません。

しかたがありません。

Không còn cách nào khác.

夕方ゆうがた
yuugata
Danh từTrạng từ
N5

chiều tối (thường từ 3 đến 6 giờ chiều)

early evening (usu. from 3pm to 6pm)

夕方に帰ります。

ゆうがたにかえります。

Tôi về vào buổi chiều tối.

両方りょうほう
ryouhou
Danh từTính từ đuôi の
N5

cả hai

both

両方ください。

りょうほうください。

Cho tôi cả hai.

方法ほうほう
houhou
Danh từ
N5

phương pháp

method

いい方法を考えます。

いいほうほうをかんがえます。

Tôi sẽ nghĩ ra cách hay.

処方箋しょほうせん
shohousen
Danh từ
N4

đơn thuốc

prescription

処方箋をもらいます。

しょほうせんをもらいます。

Tôi nhận đơn thuốc.

平方へいほう
heihou
Danh từ
N4

bình phương

square (e.g. metre)

平方メートルを計算します。

へいほうメートルをけいさんします。

Tôi tính mét vuông.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập