方法
ほうほうhouhou
N5
Danh từ
方法 nghĩa là phương pháp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
phương pháp
method
cách
way
cách thức
manner
quy trình
process
thủ tục
procedure
phương tiện
means
biện pháp
measure
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
いい方法を考えます。
いいほうほうをかんがえます。
Tôi sẽ nghĩ ra cách hay.
この方法は簡単です。
このほうほうはかんたんです。
Cách này đơn giản.
Từ liên quan
Cùng Kanji
処方箋しょほうせん
shohousen
Danh từ
N4đơn thuốc
prescription
処方箋をもらいます。
しょほうせんをもらいます。
Tôi nhận đơn thuốc.
平方へいほう
heihou
Danh từ
N4bình phương
square (e.g. metre)
平方メートルを計算します。
へいほうメートルをけいさんします。
Tôi tính mét vuông.
立方りっぽう
rippou
Danh từĐộng từ する
N4lập phương
cube
立方センチを求めます。
りっぽうセンチをもとめます。
Tôi tính xen-ti-mét khối.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
