立方
たちかたtachikata
N4
Danh từ
立方 nghĩa là tư thế đứng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tư thế đứng
way of standing
vũ công (múa Nhật Bản)
dancer (in a Japanese dance performance)
Ảnh minh họa
Ví dụ
正しい立方を練習します。
ただしいたちかたをれんしゅうします。
Tôi luyện tập tư thế đứng đúng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
立方りっぽう
rippou
Danh từĐộng từ する
N4lập phương
cube
立方センチを求めます。
りっぽうセンチをもとめます。
Tôi tính xen-ti-mét khối.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

