午前
ごぜんgozen
N5
Danh từTrạng từ
午前 nghĩa là buổi sáng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
buổi sáng
morning
sáng
a.m.
Ảnh minh họa
Ví dụ
午前中に起きます。
ごぜんちゅうにおきます。
Tôi thức dậy vào buổi sáng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
端午の節句たんごのせっく
tangonosekku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4Lễ hội trẻ em trai (5/5)
Boys' Day celebration (May 5)
端午の節句に鯉のぼりを飾ります。
たんごのせっくにこいのぼりをかざります。
Dịp 5/5 tôi trang trí cờ cá chép.
前まえ
mae
Danh từ
N5phía trước; trước
front; in front of; before
駅の前にあります。
えきのまえにあります。
Ở trước ga tàu.
寸前すんぜん
sunzen
Danh từ
N3ngay trước
just before
電車が出る寸前に駆け込んだ。
でんしゃがでるすんぜんにかけこんだ。
Tôi lao vào ngay trước khi tàu chạy.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

