寸前
すんぜんsunzen
N3
Danh từ
寸前 nghĩa là ngay trước — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngay trước
just before
sát nút
on the verge of
bên bờ
just ahead of
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
電車が出る寸前に駆け込んだ。
でんしゃがでるすんぜんにかけこんだ。
Tôi lao vào ngay trước khi tàu chạy.
彼は倒産寸前の会社を立て直した。
かれはとうさんすんぜんのかいしゃをたてなおした。
Anh ấy đã vực dậy công ty bên bờ phá sản.
Từ liên quan
Cùng Kanji
一寸の虫にも五分の魂いっすんのむしにもごぶのたましい
issunnomushinimogobunotamashii
Cụm từ / Thành ngữ
N1con giun xéo lắm cũng quằn
even a tiny bug will defend itself
舌先三寸したさきさんずん
shitasakisanzun
Danh từ
N1ba tấc lưỡi
eloquence or flattery designed to deceive
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
