Chợ Cóc FKO

半島

はんとう

hantou

N4
Danh từ

半島 nghĩa là bán đảo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bán đảo

peninsula

Bán đảo Triều Tiên

Korea

Ảnh minh họa

Ví dụ

半島を旅行します。

はんとうをりょこうします。

Tôi du lịch bán đảo.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

半分はんぶん
hanbun
Trạng từDanh từ
N5

một nửa

half

半分食べました。

はんぶんたべました。

Tôi đã ăn một nửa.

半分はんぷん
hanpun
Danh từ
N5

nửa phút

half minute

半旗はんき
hanki
Danh từ
N1

cờ rủ

a flag at half-mast

後半こうはん
kouhan
Danh từ
N4

nửa sau

second half

後半に点を取ります。

こうはんにてんをとります。

Tôi ghi bàn trong nửa sau.

前半ぜんはん
zenhan
Danh từ
N4

nửa đầu

first half

前半に得点します。

ぜんはんにとくてんします。

Tôi ghi bàn trong nửa đầu.

上半期かみはんき
kamihanki
Danh từ
N4

nửa đầu năm

first half of the year

上半期の売上を報告します。

かみはんきのうりあげをほうこくします。

Tôi báo cáo doanh thu nửa đầu năm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập